tobacco budworm

tobacco budworm

A tobacco budworm chews on a green tomato leaf in a garden.

Định nghĩa

Danh từ: Sâu xanh ăn búp thuốc lá (tobacco budworm) ấu trùng của một loài bướm đêm họ Noctuidae; tính phá hoại rất cao, đặc biệt đối với cây ngô, cây bông cây cà chua.

dụ sử dụng
  • (Sâu xanh ăn búp thuốc lá loài gây hại chính cho cây bôngmiền nam Hoa Kỳ.)
  • (Nông dân phải phun thuốc trừ sâu để kiểm soát sâu xanh ăn búp thuốc lá trên cây cà chua của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tobacco budworm infestation: sự xâm nhiễm của sâu xanh ăn búp thuốc lá.

    • The tobacco budworm infestation caused significant yield loss in the corn fields. (Sự xâm nhiễm của sâu xanh ăn búp thuốc lá đã gây ra thiệt hại năng suất đáng kể trên các cánh đồng ngô.)
  • Tobacco budworm resistance: khả năng kháng thuốc của sâu xanh ăn búp thuốc lá.

    • Tobacco budworm resistance to certain pesticides has become a serious concern for agricultural scientists. (Khả năng kháng thuốc trừ sâu của sâu xanh ăn búp thuốc lá đã trở thành mối quan tâm nghiêm trọng đối với các nhà khoa học nông nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Budworm (danh từ): sâu ăn búp (một nhóm sâu hại tấn công búp cây).

    • Budworms are common pests of various crops, including tobacco and cotton. (Sâu ăn búp loài gây hại phổ biến trên nhiều loại cây trồng, bao gồm thuốc lá bông.)
  • Tobacco worm (danh từ): sâu thuốc lá (tên gọi khác của cùng loài sâu hại này).

    • The tobacco worm is another name for the tobacco budworm in some regions. (Sâu thuốc lá một tên gọi khác của sâu xanh ăn búp thuốc lámột số vùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Heliothis virescens (danh từ): tên khoa học của loài bướm đêm ấu trùng của sâu xanh ăn búp thuốc lá.
    • The scientific name for the tobacco budworm is Heliothis virescens. (Tên khoa học của sâu xanh ăn búp thuốc lá Heliothis virescens.)
Các cụm từ (không phrasal verbs liên quan do đây danh từ chỉ loài)
Thành ngữ liên quan
  • Tobacco budworm outbreak: sự bùng phát dịch sâu xanh ăn búp thuốc lá.
    • The tobacco budworm outbreak in the region led to emergency pest control measures. (Sự bùng phát dịch sâu xanh ăn búp thuốc lá trong khu vực đã dẫn đến các biện pháp kiểm soát dịch hại khẩn cấp.)